Bồn chở dầu trục kép 40 feet
Xe đầu kéo một cầu/ Xe moóc
Bồn chở dầu
Bồn chở dầu trục kép 40 feet
Chi tiết về Bồn chở dầu trục kép 40 feet STY9280GJY
1. Thiết bị chính Bồn chở dầu trục kép 40 feet
| No |
Tên |
Số lượng/đơn vị |
Model |
| 1 |
JOST kingpin |
1 |
KZ1012/3.5"assembly” |
| 2 |
Chân |
1 set |
FUWA |
| 3 |
Lò so thép 10 piece/90*13 |
6 |
FUYUAN |
| 4 |
Hệ thống treo cơ học cho 3 cầu |
1 set |
Fuwa/axle 1310mm |
| 5 |
Trục xe |
2 |
FUWA Axle |
| 6 |
Vành bánh xe |
8 |
ZHENGXING/8.50-20 |
| 7 |
Lốp |
8 |
Jiatong/12.00R20 |
| 8 |
Hệ thống điện |
Bó chùm+đèn |
1 set |
Entire airproof bunch+lamps |
| seven core socket |
1 |
Baowei |
| 9 |
Hệ thống phanh |
Emergency relay valve |
1 |
Haldex |
| Bình chứa gió nén |
2 |
40L |
| Double braking chamber |
4 |
30/30 |
| Single braking chamber |
2 |
30 |
| Handle joint |
1/1 |
ISO Standard joint |
| Handle valve |
1 |
Pneumatic |
| ABS system |
1 |
WABCO 2S/2M |
| 10 |
Giá đỡ lốp |
2 |
|
| 11 |
Hộp dụng cụ |
1 |
1500*540*620 |
2. Tham số chính của Bồn chở dầu trục kép 40 feet
| No |
Chi tiêt |
Giá trị bằng số |
| 1 |
Kích thước ngoài (mm) |
9950*2450*3300 |
| 2 |
Độ dài cơ sở (mm) |
5825+1350 |
| 3 |
Hệ thống treo trước/sau(mm) |
/1915 |
| 4 |
Tải trọng định mức(kg) |
19000 |
| 5 |
Tổng trọng lượng xe (kg) |
Approx.9000 |
| 6 |
G.V.W(kg) |
Approx.28000 |
3. Nguyên vật liệu và kỹ thuật sản xuất của Bồn chở dầu trục kép 40 feet.
| No |
Linh kiện chính |
Linh kiện phụ trợ |
Tiêu chuẩn |
Vật liệu |
Kỹ thuật sản xuất chính |
| 1 |
Nguyên vật liệu của xe |
|
|
|
Sử dụng kỹ thuật bắn phun cát vàpre-besmear primer để tiến hành xử lý bề mặt của nguyên vật liệu. |
| 2 |
Bộ khung sàn của xe |
Upper & lower wing-plate(mm) |
14/14 |
16Mn |
Áp dụng kỹ thuật hàn kín để tiến hành xử lý phần khung |
| Belly-plate(mm) |
6 |
16Mn |
| module height of the girder(mm) |
450 |
|
| 3 |
Hàn xe |
|
|
|
Hàn bởi khí gas CO2 bảo vệ mối hàn |
| 4 |
Welding line of the vehicle |
|
|
|
Phun cát lần hai để xử lý |
| 5 |
Hệ thống sơn |
|
|
Crylic acid modify alkyd paint |
Áp dụng kỹ thuật sơn và thổi gió, mầu sơn: vàng |
Ⅱ. Chi tiết chính của bồn chở dầu
1. Tham số chính bồn chở dầu
| No |
Chi tiết |
Giá trị bằng số |
| 1 |
Kích thước ngoài (L*W*H) (mm) |
9650×2420×1500 |
| 2 |
Thể tích định mức(m3) |
28 |
| 3 |
Cửa kiểm tra và van thông gió |
2 |
| 4 |
Hệ thống ống |
3" |
| 5 |
Thang và chỗ đứng làm việc |
1 |
2. Nguyên vật liệu và kỹ thuật sản xuất bồn chở dầu:
| No |
Linh kiện chính |
Linh kiện phụ trợ |
Tiêu chuẩn |
Vật liệu |
Kỹ thuật chính |
| 1 |
Thân bồn |
|
6 |
Q235-A |
Hàn khí gas CO2, hàn một mặt và hai mặt, khuôn được mài bằng máy mài rà 6m... |
| 2 |
đầu bồn |
|
6 |
Q235-A |
khuôn làm bởi máy tự động quay |
| 3 |
Bơm dầu |
|
80YHCB-60 |
|
|
| 4 |
Hệ thống sơn |
|
|
Acrylic acid modify alkyd paint |
Sử dụng kỹ thuật sơn và thổi gió |