Xe đầu kéo một cầu/ Xe moóc
Moóc xe đầu kéo đông lạnh/ Moóc xe đầu kéo một cầu cách nhiệt
Giới thiệu về Moóc xe đầu kéo đông lạnh
1. Moóc xe đầu kéo đông lạnh được sản xuất theo những tiêu chuẩn của Trung Quốc.
2. Hệ thống phanh, hệ thống treo, hệ thống điện, trục xe của Đức hoặc Trung Quốc.
3. Xử lý sơn bề mặt theo tiêu chuẩn của Trung Quốc.
Thiết bị và kỹ thuật của hộp điều hoà
1. Áp dụng các thiết bị tiên tiến của Kogel Fahrzeugwerke AG để sản xuất xe tải làm lạnh và cách nhiệt. Sử dụng phương pháp làm lạnh hiện đại.
2. Máy áp suất đặc biệt có thể đáp ứng các yêu cầu khác nhau về làm lạnh và cách nhiệt. Các kích thước của tấm pannen có thể lựa chọn theo các tiêu chuẩn sau: dài: 0-14750mm; rộng: 0-3200mm; Mỏng: 27-135mm
3. Hệ thống cách nhiệt áp dụng kỹ thuật tiên tiến, đảm bảo hệ thống cách nhiệt hoàn hảo, ổn định.
I. Giới thiệu về Moóc xe đầu kéo đông lạnh JG9350XLC
1. Thiết bị chính của Moóc xe đầu kéo đông lạnh
| No | Tên | Số lượng/đơn vị | Model | |
| 1 | JOST king pin | 1 | KZ1012/2" | |
| 2 | Chân | 1 set | JOST D200T | |
| 3 | Lò so thép 12 piece/90*13 | 6 | FUYUAN | |
| 4 | Hệ thống treo cơ học của 3 trục | 1 set | FUWA /axle 1310mm | |
| 5 | Trục xe | 3 | FUWA Axle 13T(một trong hai trục có ABS) | |
| 6 | Vành bánh xe | 12 | ZHENGXING/7.50-20 | |
| 7 | Lốp | 12 | Jiatong/10.00-20 | |
| 8 | Hệ thống điện | Bó chùm+đèn | 1 set | entire airproof bunch + lamps |
| seven core socket | 1 | DONGGANG | ||
| 9 | Hệ thống phanh | Emergency relay valve | 1 | HALDEX |
| Bình chứa gió nén | 2 | 40L | ||
| Double braking chamber | 2 | 30/30 | ||
| Single braking chamber | 4 | 30 | ||
| Handle joint | 1/1 | ISO Standard joint | ||
| Handle valve | 1 | ISO Standard joint | ||
| ABS | 1 | WABCO | ||
| 10 | Giá đỡ lốp | 2 | ||
| 11 | Tool box Hộp dụng cụ | 1 | 1.5 M | |
| No | Chi tiết | Giá trị bằng số |
| 1 | Kích thước ngoài (L×W×H)(mm) | 12940*2540(2495)*3880 |
| 2 | Chiều dài cơ sở(mm) | 7270+1310+1310 |
| 3 | Hệ thống trước/sau | 1490/1560 |
| 4 | Tải trọng định mức(kg) | 25000 |
| 5 | G.V.W (kg) | Approx.34720 |
| No | Thiết bị chính | Linh kiện phụ trợ | Tiêu chuẩn | Vật liệu | Kỹ thuật chính |
| 1 | Nguyên vật liệu của xe | Sử dụng kỹ thuật bắn phun cát vàpre-besmear primer để tiến hành xử lý bề mặt của nguyên vật liệu. | |||
| 2 | Bộ khung sàn của xe | Upper & lower wing-plate (mm) | 14/14 | 16Mn | Áp dụng kỹ thuật hàn kín để tiến hành xử lý phần khung |
| Belly-plate (mm) | 6 | 16Mn | |||
| Module height of the girder (mm) | 450 | ||||
| 3 | Hàn xe | Hàn bởi khí gas CO2 bảo vệ mối hàn | |||
| 4 | Welding seam of the vehicle | Phun cát lần hai để xử lý | |||
| 5 | Hệ thống sơn | Crylic acid modify alkyd paint | Áp dụng kỹ thuật sơn và thổi gió, mầu sơn: vàng |
| No | Tên | Tham số |
| 1 | Kích thước ngoài của thân xe (mm) | 12250*2500(2465)*2440 |
| 2 | Kích thước trong của thân xe(mm) | 12085*2330(2300)*2230 |
| 3 | Dung lượng thân xe (m3) | 62.9(60.8) |
| 4 | Tổng nhiệt lượng truyền tra(W/K) | ≤50 |
| 5 | Tỉ lệ rò rỉ khí gas(m3/h) | ≤40 |
| No | Linh kiện chính | Linh kiện phụ trợ | Tiêu chuẩn | Vật liệu | Kỹ thuật chính |
| 1 | Thiết bị thùng | Freon-free polyurethane và vật liệu GRP | Áp dụng các kỹ thuật tiên tiến hiện nay trong lĩnh vực điều hoà, đảm bảo máy hoạt động ổn định, êm. | ||
| 2 | Thiết bị thùng | Đặc điểm chính khoẻ khoắn Trọng lượng nhẹ Chống ăn mòn Chống ô nhiễm Dễ duy tu Tuổi thọ cao Tính năng hoàn hảo Cách nhiệt |
| No | Linh kiện chính | Model | Kích thước | Nguyên liệu | Tham số chính |
| 1 | Điều hoà | SB-210 | thermo king | 1. Dung lượng điều hoà :0℃ 17588W 2.Làm lạnh: 404A thân thiện với môi trường 3. Điện áp: 24V 4. Điều khiển nhiệt độ: -29℃ |