Xe moóc chở xi măng rời
Xe đầu kéo một cầu/ Xe moóc
Xe moóc chở xi măng rời
Giới thiệu về Xe moóc chở xi măng rời
1. Sản phẩm được thiết kế cho các các Tập đoàn dầu mỏ, hoá chất và các công ty khác.
2. Với những tính năng vượt trội và hiệu quả kinh tế cao, sản phẩm trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các công trường.
3. Chúng tôi có thể phục vụ theo yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.
4. Vật liệu sử dụng chế tạo bồn xe đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.
Các loại bồn: bồn LPG, bồn chở xi măng bột dời, bồn chở sữa....
1. Thiết bị chính của Xe moóc chở xi măng rời
| No |
Tên |
Số lượng/đơn vị |
Model |
| 1 |
JOST kingpin |
1 |
KZ1012/3.5" |
| 2 |
Chân |
1 set |
JOST D200T |
| 3 |
Lò so thép 10 piece/90*13 |
6 |
FUYUAN |
| 4 |
Hệ thống treo cơ học cho 3 trục |
1 set |
FUWA /axle 1310mm |
| 5 |
Trục xe |
3 |
SAF/KII KERZM12742, 2 axle have ABS |
| 6 |
Vành bánh xe |
12 |
ZHENGXING/8.50-20 |
| 7 |
Lốp xe |
12 |
Jiatong/12.00R20 |
| 8 |
Hệ thống điện |
Bó chùm+đèn |
1 set |
Entire airproof bunch + lamps |
| seven core socket |
1 |
BAOWEI |
| 9 |
Hệ thống phanh |
Emergency relay valve |
1 |
HALDEX |
| Bình chứa gió nén |
2 |
40L |
| Double braking chamber |
4 |
30/30 |
| Single braking chamber |
2 |
30 |
| Handle joint |
1/1 |
ISO Standard joint |
| Handle valve |
1 |
Pneumatic |
| ABS |
1 |
WABCO |
| 10 |
Giá đỡ lốp |
2 |
|
| 11 |
Hộp dụng cụ |
1 |
1500*540*620 |
2. Đặc điểm chính của xe moóc chở xi măng rời
| No |
Chi tiết |
Giá trị bằng số |
| 1 |
Tổng kích thước (L×W×H)(mm) |
13000*2500*4000 |
| 2 |
Độ dài cơ sở(mm) |
8110+1310+1310 |
| 3 |
Hệ thống treo trước/sau |
/820 |
| 4 |
Tải trọng định mức(kg) |
26500 |
| 5 |
Tổng trọng lượng xe (kg) |
Approx.13300 |
| 6 |
G.V.W (kg) |
Approx.39800 |
3. Vật liệu và kỹ thuật chế tạo của Xe moóc chở xi măng rời
| No |
Linh kiện chính |
Linh kiện phụ trợ |
Tiêu chuẩn |
Vật liệu |
Kỹ thuật chính |
| 1 |
Nguyên vật liệu của xe |
|
|
|
Sử dụng kỹ thuật bắn phun cát vàpre-besmear primer để tiến hành xử lý bề mặt của nguyên vật liệu. |
| 2 |
Bộ khung sàn của xe |
Upper & lower wing-plate (mm) |
14/14 |
16Mn |
Áp dụng kỹ thuật hàn kín để tiến hành xử lý phần khung |
| Belly-plate (mm) |
6 |
16Mn |
| module height of the girder |
450 |
|
| 3 |
Hàn xe |
|
|
|
Hàn bởi khí gas CO2 bảo vệ mối hàn |
| 4 |
Welding line of the vehicle |
|
|
|
Phun cát lần hai để xử lý |
| 5 |
Hệ thống sơn |
|
|
Acrylic acid modify alkyd paint |
Áp dụng kỹ thuật sơ và thổi gió, mầu sơn: vàng |
Ⅱ.Chi tiết chính của bồn chở xi măng
1.Chi tiết chính của bồn chở xi măng.
| No |
Chi tiết |
Giá trị bằng số |
| 1 |
Kích thước ngoài (L×W×H)(mm) |
11950×2500×3280 |
| 2 |
Thể tích hữu ích của bồn(m3) |
55 |
| 3 |
Định mức thể tích(m3) |
55 |
| 4 |
Manhole and ventilation valve Cửa kiểm tra và van thông gió |
2 |
| 5 |
Hệ thống ống |
3" |
| 6 |
Thang và chỗ đứng làm việc |
1 |
2.Vật liệu và kỹ thuật chế tạo bồn
| No |
Linh kiện chính |
Linh kiện phụ trợ |
Tiêu chuẩn |
Vật liệu |
Kỹ thuật sản xuất chính |
| 1 |
Thân bồn |
|
6 |
Q235-A |
Hàn khí gas CO2, hàn một mặt và hai mặt, khuôn được mài bằng máy mài rà 6m... |
| 2 |
Đầu bồn |
|
6 |
Q235-A |
khuôn làm bởi máy tự động quay |
| 3 |
Bình đựng khí nén |
|
DANDONG 10 M⒊ |
|
|
| 4 |
Hệ thống sơn |
|
|
Acrylic acid modify alkyd paint |
Sử dụng kỹ thuật sơn và thổi gió |