Bồn chở dầu trục ba 40 feet
Xe đầu kéo một cầu/ Xe moóc
Bồn chở dầu
Bồn chở dầu trục ba 40 feet
I. Chi tiết về Bồn chở dầu trục ba 40 feet STY9400GJY
1. Thiết bị chính của Bồn chở dầu trục ba 40 feet
| No |
Tên |
Số lượng/ Đơn vị |
Model |
| 1 |
JOST kingpin |
1 |
KZ1012/3.5" |
| 2 |
Chân |
1 set |
JOST D200T |
| 3 |
Lò so thép 10 piece/90*13 |
6 |
FUYUAN |
| 4 |
Hệ thống treo cơ học của 3 cầu |
1 set |
Fuwa/axle 1310mm |
| 5 |
Trục xe |
3 |
SAF/KII KERZM12742, 2 axle have ABS |
| 6 |
Vành bánh xe |
12 |
ZHENGXING/8.50-20 |
| 7 |
Lốp xe |
12 |
Jiatong/12.00R20 |
| 8 |
Hệ thống điện |
Bó chùm+đèn |
1 set |
Entire airproof bunch+lamps |
| seven core socket |
1 |
Baowei |
| 9 |
Hệ thống phanh |
Emergency relay valve |
1 |
Haldex |
| Bình chứa gió nén |
2 |
40L |
| Double braking chamber |
4 |
30/30 |
| Single braking chamber |
2 |
30 |
| Handle joint |
1/1 |
ISO Standard joint |
| Handle valve |
1 |
Pneumatic |
| ABS |
1 |
WABCO 2S/2M |
| 10 |
Giá đỡ lốp |
2 |
|
| 11 |
Hộp dụng cụ |
1 |
1500*540*620 |
2. Tham số chính về Chi tiết về Bồn chở dầu trục ba 40 feet
| No |
Chi tiết |
Giá trị bằng số |
| 1 |
Kích thước ngoài (L×W×H)(mm) |
12990*2500*3500 |
| 2 |
Độ dài cơ sở (mm) |
7050+1310+1310 |
| 3 |
Hệ thống treo trước/sau |
1220/2100 |
| 4 |
Tải trọng định mức(kg) |
30000 |
| 5 |
Tổng trọng lượng xe (kg) |
Approx.12000 |
| 6 |
G.V.W (kg) |
Approx.42000 |
3. Vật liệu chính và kỹ thuật chế tạo của Chi tiết về Bồn chở dầu trục ba 40 feet
| No |
Thiết bị chính |
Linh kiện phụ trợ |
Tiêu chuẩn |
Nguyên liệu |
Kỹ thuật chính |
| 1 |
Nguyên vật liệu của xe |
|
|
|
Sử dụng kỹ thuật bắn phun cát vàpre-besmear primer để tiến hành xử lý bề mặt của nguyên vật liệu. |
| 2 |
Bộ khung sàn của xe |
Upper & lower wing-plate (mm) |
14/14 |
16Mn |
Áp dụng kỹ thuật hàn kín để tiến hành xử lý phần khung |
| Belly-plate (mm) |
6 |
16Mn |
| module height of the girder (mm) |
450 |
|
| 3 |
Hàn xe |
|
|
|
Hàn bởi khí gas CO2 bảo vệ mối hàn |
| 4 |
Welding line of the vehicle |
|
|
|
Phun cát lần hai để xử lý |
| 5 |
Hệ thống sơn |
|
|
Acrylic acid modify alkyd paint |
Áp dụng kỹ thuật sơ và thổi gió, mầu sơn: vàng |
Ⅱ. Chi tiết chính của bồn chở dầu / Main Specification of Fuel Tank Body
1. Tham số chính của bồn chở dầu/ Main specification for Fuel Tank Body
| No |
Chi tiết |
Giá trị bằng số |
| 1 |
Kích thước ngoài ( Lx W x H) (mm) |
12670×2450×1700 |
| 2 |
Thể tích hữu ích (m3) |
45 |
| 3 |
Định mức thể tích (m3) |
42.85 |
| 4 |
Kích thước đầu bồn |
2450*1700/3.598 |
| 5 |
Cửa kiểm tra và van thông gió |
2 |
| 6 |
Tấm pannen ngăn sóng (mm) |
1267 |
| 7 |
Số tấm pannen ngăn sóng |
9 |
| 8 |
Hệ thống ống |
3" |
| 9 |
Thang và chỗ đứng làm việc |
1 |
2. Vật liệu chính và kỹ thuật sản xuất bồn chứa dầu
| No |
Linh kiện chính |
Linh kiện phụ trợ |
Tiêu chuẩn |
Vật liệu |
Kỹ thuật chính |
| 1 |
Thân bồn |
|
6 |
Q235-A |
Hàn khí gas CO2, hàn một mặt và hai mặt, khuôn được mài bằng máy mài rà 6m... |
| 2 |
Đầu bồn |
|
6 |
Q235-A |
khuôn làm bởi máy tự động quay |
| 3 |
Bơm |
|
80YHCB-60 |
|
|
| 4 |
Hệ thống sơn |
|
|
Acrylic acid modify alkyd paint |
Sử dụng kỹ thuật sơn và thổi gió |