Xe đặc chủng
Xe cứu hoả
Xe bồn chở nước cứu hoả
Miêu tả Xe bồn chở nước cứu hoả
1. Sử dụng nước để dập lửa
2. Téc nước là hệ thống dập lửa mới, áp dụng phương pháp dập lửa mới đó là phun sương, ngăn cách ôxy, và sóng xung kích.
Đặc điểm của xe bồn chở nước cứu hoả:
Là dòng xe tải đặc chủng, tốc độ dập lửa nhanh, hiệu quả cao, tiêu hao nước thấp, tiện dụng khi sử dụng.
Tham số kỹ thuật của xe bồn chở nước cứu hoả
| Tên xe | Xe bồn chở nước cứu hoả | ||
| Kiểu xe | Xe đặc chủng | ||
| Model xe | THT5280GXFSG120 | ||
| English Brand | |||
| Model động cơ | BY615.96 BY615.96E | Công suất động cơ (kw) | 276 276 |
| Dung tích động cơ | 9726 9726 | Nhà sản xuất động cơ | China National Heavy Duty Truck Group Co., Ltd. |
| Nhãn mác động cơ | Dạng nhiên liệu | Dầu diesel | |
| Kích thước (L×W×H) (mm) | 9786×2500×3600 | Kích thước tấm ngăn buồng chất tải (L×W×H) (mm) | 0×0×0 |
| Total Mass (Kg) | 28100 | In the Quality of the Utilization Factor | 0 |
| Kerb Mass (kg) | 15700 | Rated Contained Mass | 11950 |
| Góc tiếp cận/Góc thoát (°) | 16/13 | Suspended before / after Hanging (mm) | 1500/2484 |
| Độ dài cơ sở (mm) | 4325+1350 4300+1400 | Tải trọng cầu xe | 6200 21900((twin axle) |
| Số cầu | 3 | Tốc độ lớn nhất (km/h) | 90 |
| Tỉ lệ tiêu hao dầu | Spring Films | 10/12,4/12 | |
| Số lốp | 10 | Quy cách lốp | 11.00-20 11.00R20 12.00-20 12.00R20 |
| Khoảng cách hai bánh trước | 0 | Khoảng cách hai bánh sau | 0 |
| Hành trình | Vô lăng điều khiển | Kiểu khởi động | |
| Tham số khác | Khối lượng téc: 11.95m3 Kích cỡ téc: 3755×2360×1350mm. Back-reach 102mm, ultralimit. | ||