Xe đặc chủng
Xe đầu kéo tốc độ thấp
Xe đầu kéo tốc độ thấp dùng ở cảng Bullerc 4X2
Xe đầu kéo tốc độ thấp dùng ở cảng Bullerc 4X2
Xe đầu kéo tốc độ thấp dùng ở cảng Bullerc 4X2, được sản xuất dựa vào những tiến bộ khoa học kỹ thuật của trung tâm kỹ thuật Bullerc những chiếc xe ben dùng cho khai tác mỏ do CHINA NATIONAL HEAVY DUTY TRUCK GROUP Bullerc chế tạo là những sản phẩm có chất lượng đẳng cấp thế giới.
Những đặc điểm chủ yếu của xe đầu kéo tốc độ thấp Bullerc
Xe có tính năng giống như các dòng xe đầu kéo tốc độ thấp trên thế giới.
Giá thành hợp lý
Linh kiện thay thế phổ biến, giá thành thấp.
Cung cấp hàng trong thời gian ngắn nhất.
Chủng loại đa dạng, đáp ứng các đòi hỏi khác nhau.
Xe được dùng cho bến cảng, dự án sản xuất thép, sân bay, kho bãi....
Giới thiệu về trang bị của xe đầu kéo tốc độ thấp Bullerc
Cabin: kiểu khung lồng, góc nhìn rộng, chống va đập...
Động cơ: BULLERC TRUK-branded Steyr engine; Momen cực đại lớn; gia tốc lớn và tính kinh tế cao.
Hộp số: Hộp biến tốc thuỷ lực và hộp số tự động/hộp số tay.
Trục truyền động: BULLERC TRUK-branded
Khung: khung bằng gang, chức năng chống va đập.
Hệ thống lái: Hệ thống lái thuỷ lực, nhẹ nhàng, thuận tiện, linh hoạt.
Bánh xe kiểm tra: năng lực nâng khoẻ; hệ thống lái ổn định cao; chức năng chống va đập.
Hệ thống điện: đồng hồ đo chính xác, giá thành sửa chữa thấp.
Lựa chọn
1. Cabin thấp
2. Thiết bị dự báo nhiệt khung
3. Chỗ ngồi 90mm (3.5") (6x2 or 6x4)
4. Đèn diode và thiết bị tín hiệu, đèn thiết bị lái, đèn phanh, đèn hậu, và đèn xin-nhan.
5. Bộ biến tốc S6-120 với PR70 PTO
6. Đèn hậu tách biệt (LED) (6X2 or 6x4)
7. Hệ thống van bảo vệ nâng
8. Đèn hậu bổ sung cao cấp
9. Lựa chọn đăc biệt cho các xe khác nhau (6x2 hoặc 6x4)
10. Tiêu chuẩn khí thải cao
11. Bánh xe: 8.25-22.5/11R22.5 Bánh xe không có săm; Bánh xe 11.00R20/
12. Trục khuỷu đặc biệt
Tham số kỹ thuật của xe đầu kéo tốc độ thấp 5371TQYM28100
| Model | 5371TQYM28100 | |
| Nhãn hiệu | BULLERC TRUK | |
| Mã bán hàng | HV7/266/S28/4X2DZJ | |
| Tham số về kích cỡ | Kích thước ngoài(L×W×H)(mm) (không có máy lạnh ở trên) | 4720×2495×3000 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2800 | |
| Phần nhô khung xe trước sau (mm) | 1300/620 | |
| Khoảng cách hai bánh (trước/sau) (mm) | 2046/1850 | |
| Khoảng cách gầm xe đến mặt đường nhỏ nhất (mm) | 215 (dưới cầu trước ) | |
| Khoảng cách ghế trước (mm) | 240~333 | |
| Bán kính chuyển trước (mm) | ≦1700 | |
| Bán kính chuyển sau (mm) | ≧1700 | |
| Tham số về trọng lượng | Trọng lượng tịnh (kg) | 6800 |
| Tổng trọng lượng (kg) | 70000 | |
| Tham số về tính năng | Tốc độ lớn nhất (Km/h) | 39 (giá trị thiết kế) |
| Lực kéo lớn nhất (KN) | 147 | |
| Khả năng leo dốc lớn nhất (%) | 20 (về mặt lí thuyết) | |
| Bán kính chuyển hướng nhỏ nhất (mm) | 5700 | |
| Độ cao ghế ngồi phía trên mặt đất với đường (mm) | 1215~1620/405 | |
| Kiểu hộp số | Tự động | |
| Công suất định mức động cơ (KW/rpm) | 196/2200 | |