Xe đầu kéo Bullerc Xe đầu kéo Bullerc

Xe đầu kéo Bullerc

Xe đầu kéo/ Đầu kéo/ Ô tô kéo / Xe kéo
Xe đầu kéo Bullerc

Miêu tả xe đầu kéo Bullerc
1. Xe đầu kéo hạng nặng Bullerc là dòng xe mạnh mẽ, tiên tiến nhất trong dòng xe tải hạng nặng của Trung Quốc. Sản phẩm được chế tao bởi Bullerc.
2. Dòng xe tải hạng nặng của Bullerc được trang bị những thiết bị tiên tiến nhất.
3. Xe được thiết kế hoàn hảo, trang thiết bị đồng bộ, độ tin cậy cao.
4. Động cơ với những tính năng tốt hơn, có hiệu suất cao, ổn định, thân thiện với môi trường.
Tham số kỹ thuật của Bullerc
- Kiểu dẫn động: :4×2, 6×2 và 6×4.
- Cabin: Tiêu chuẩn và Mái cao
- Động cơ: EURO2 và EURO3. Công suất lựa chọn: 266PS, 290PS, 336PS và 371PS.
- Chiều dài cơ sở (mm)
4×2:3500.
6×2: 1800+2500,2925+1350,3225+1365.
6×4:3225+1350, 3200+1340,

- Tổng trọng lượng: (t):34, 37, 40

Model Kiểu dẫn động Động cơ Công suất (kW) Chiều dài cơ sở (mm) Tổng trọng lượng (kg) Cabin Khí thải Chú thích
4187M3511V 4×2 BY615.62 BY615.87 196 213 3500 18000 BY79 Euro2  
BY76 Euro2  
4187M3511W
4187N3511V 4×2 BY615.69 247 3500 18000 BY79 Euro2  
BY76 Euro2  
4187N3511W
4187S3511V 4×2 BY615.47 273 3500 18000 BY79 Euro2  
BY76 Euro2  
4187S3511W
4187V3511V 4×2 BY615.57 302 3500 18000 BY79 Euro2  
BY76 Euro2  
4187V3511W
4187M3517VK 4×2 BY615.62 BY615.87 196 213 3500 18000 BY79 Euro2 Giảm chấn bằng khí
BY76 Euro2 Giảm chấn bằng khí
4187M3517WK
4187N3517VK 4×2 BY615.69 247 3500 18000 BY79 Euro2 Giảm chấn bằng khí
BY76 Euro2 Giảm chấn bằng khí
4187N3517WK
4187S3517VK 4×2 BY615.47 273 3500 18000 BY79 Euro2 Giảm chấn bằng khí
BY76 Euro2 Giảm chấn bằng khí
4187S3517WK
4257M25C7A 6×2 BY615.62 BY615.87 196 213 1800+2500 25000 BY76 BY79 Euro2  
4257N25C7A 6×2 BY615.69 247 1800+2500 25000 BY76 BY79 Euro2  
4257M2937A 6×2 BY615.87 213 2925+1350 25000 BY76 BY79 Euro2 Nâng giữa
4257N2937A 6×2 BY615.69 247 2925+1350 25000 BY76 BY79 Euro2 Nâng giữa
4257M3231V 6×2 BY615.62 BY615.87 196 213 3225+1365 25000 BY79 Euro2 Nâng sau
BY76 Euro2 Nâng sau
4257M3231W
4257N3231V 6×2 BY615.69 247 3225+1365 25000 BY79 Euro2 Nâng sau
BY76 Euro2 Nâng sau
4257N3231W
4257S3231V 6×2 BY615.47 273 3225+1365 25000 BY79 Euro2 Nâng sau
BY76 Euro2 Nâng sau
4257S3231W
4257V3231V 6×2 BY615.57 302 3225+1365 25000 BY79 Euro2 Nâng sau
BY76 Euro2 Nâng sau
4257V3231W
4257M3241V 6×4 BY615.62 BY615.87 196 213 3225+1350 3200+1400 25000 BY79 Euro2  
BY76 Euro2  
4257M3241W
4257N3241V 6×4 BY615.69 247 3225+1350 3200+1400 25000 BY79 Euro2  
BY76 Euro2  
4257N3241W
4257S3241V 6×4 BY615.47 273 3225+1350 3200+1400 25000 BY79 Euro2  
BY76 Euro2  
4257S3241W
4257V3241V 6×4 BY615.57 302 3225+1350 3200+1400 25000 BY79 Euro2  
BY76 Euro2  
4257V3241W
4267S3247VK 6×4 BY615.47 273 3225+1350 3200+1400 26000 BY79 Euro2 Giảm chấn bằng khí
BY76 Euro2 Giảm chấn bằng khí
4267S3247WK
4187N3518V 4×2 P11C-UH 240 3500 18000 BY79 Euro3  
BY76 Euro3  
4187N3518W
4187S3518V 4×2 P11C-UR 280 3500 18000 BY79 Euro3  
BY76 Euro3  
4187S3518W
4187M3517C 4×2 BY615.92 BY615.93 196 213 3500 18000 BY76 BY79 Euro3  
4187N3517C 4×2 BY615.95 247 3500 18000 BY76 BY79 Euro3  
4187S3517C 4×2 BY615.96 276 3500 18000 BY76 BY79 Euro3  
4187V3517C 4×2 BY615.99 302 3500 18000 BY76 BY79 Euro3  
4257M25C7C 6×2 BY615.92 BY615.93 196 213 1800+2500 25000 BY76 BY79 Euro3  
4257N25C7C 6×2 BY615.95 247 1800+2500 25000 BY76 BY79 Euro3  
4257N3248V 6×4 P11C-UH 240 3200+1400 25000 BY79 Euro3  
BY76 Euro3  
4257N3248W
4257S3248V 6×4 P11C-UR 280 3225+1350 3200+1400 25000 BY79 Euro3  
BY76 Euro3  
4257S3248W
4257M3247C 6×4 BY615.92 BY615.93 196 213 3225+1350 3200+1400 25000 BY76 BY79 Euro3  
4257N3247C 6×4 BY615.95 247 3225+1350 3200+1400 25000 BY76 BY79 Euro3  
4257S3249V 6×4 BY615.96 276 3200+1400 3225+1350 25000 BY79 Euro3  
BY76 Euro3  
4257S3249W
4257V3249V 6×4 BY615.99 302 3200+1400 3225+1350 25000 BY79 Euro3  
BY76 Euro3  
4257V3249W