Xe ben Bullerc Xe ben Bullerc

Xe ben Bullerc

Xe ben/ Xe ben tự đổ
Xe ben Bullerc

Miêu tả xe ben Bullerc
Xe ben Bullerc là một trong những dòng xe tải hạng trung.
Xe áp dụng những kỹ thuật tiên tiến.
Toàn bộ xe thể hiện những tính năng vượt trội về động cơ, tính kinh tế, hiệu quả, độ tin cậy và bảo vệ môi trường.
4. Mẫu xe tải hạng trung của Bullerc là seri có tính tổng hợp cao.
5. Đáp ứng các tiêu chuẩn Euro 2 và Euro 3.
6. Phạm vi sản phẩm: xe ben, xe kéo một cầu, xe hàng, xe trộn bê tông, các loại xe đặc chủng khác và gầm xe.
7. Kiểu dẫn động: 4×2, 6×2, 6×4, 8×4 và 10×4...
8. Phạm vi công suất: 266PS - 410PS.

Đặc điểm của xe tải hạng trung Bullerc

Ngoại hình xe
Đó là sự kết hợp giữa sự cứng cáp và mềm mại, mạnh mẽ và thanh thoát.

Thiết kế an toàn
1. Khung thép của xe được hàn hoàn toàn trên dây truyền tự động.
2. Được lắp đặt thiết bị FUPD và thiết bị ổn định chiều ngang cabin.

Không gian được thiết kế tạo cảm giác dễ chịu, thân thiện với con người
Sự thanh thoát, thoải mái trong khu lái được xây dựng trên những tiêu chuẩn tiên tiến của thế giới và sự kết hợp với các điều kiện thực tế Trung Quốc.

Thiết bị kỹ thuật tiên tiến
Với hiệu xuất động cơ cao, tiết kiệm dầu, động cơ mạnh mẽ, cảm giác thư giãn thoải mái khi điều khiển...dòng xe tải hạng trung Bullerc của công ty chúng tôi chắc chắn sẽ trở thành người dẫn đầu trong lĩnh vực này tại Trung Quốc.

Tham số kỹ thuật của xe ben Bullerc
- Kiểu dẫn động: 4×2, 6×4 và 8×4.
-Cabin: chủ yếu là BY70 tiêu chuẩn và BY76 kéo dài
- Động cơ: Tiêu chuẩn EURO II và EURO III; Công suất có thể lựa chọn: 266PS, 290PS, 325PS, 336PS, 371PS và 375PS
- Chiều dài cơ sở (mm)
4×2:3800、4600
6×4:2925+1350, 3225+1350, 3425+1350, 3625+1350, 3825+1350, 4125+1350, 4325+1350, 4625+1350
8×4:1800+2800+1350, 1800+3000+1350, 1800+3200+1350, 1800+3500+1350, 1800+3800+1350, 1800+4200+1350, 1800+4600+1350
-Tổng trọng lượng (t):16(19), 25(32), 31(38,40)

Model Kiểu dẫn động Động cơ Công suất động cơ (kW) Chiều dài cơ sở (mm) Tổng trọng lượng xe (kg) Cabin Khí thải Chassis Khung gầm ID
5257GJBM3241 6×4 BY615.62 BY615.87 196 213 3225+1350 25000 BY70 Tiêu chuẩn E2 1213866
5257GJBM3641W 6×4 BY615.62 BY615.87 196 213 3625+1350 6×4 BY76 Kéo dài E2 1214381
5257GJBM3841W 6×4 BY615.62 BY615.87 196 213 3825+1350 25000 BY76 Kéo dài E2 1213879
1257M3841W
5257GJBN3241 6×4 BY615.69 247 3225+1350 25000 BY70 Tiêu chuẩn E2 1213873
BY76 Kéo dài E2 1219316
5257GJBN3247W
5257GJBN3641 6×4 BY615.69 247 3625+1350 25000 BY70 Tiêu chuẩn E2 1215131
BY76 Kéo dài E2 1213884
5257GJBN3641W
5257GJBN3841W 6×4 BY615.69 247 3825+1350 25000 BY76 Kéo dài E2 1213957
5257GJBS3247W 6×4 BY615.47 273 3225+1350 25000 BY76 Kéo dài E2 1220625
5257GJBS3647W 6×4 BY615.47 273 3625+1350 25000 BY76 Kéo dài E2 1220626
5257GJBS3847W 6×4 BY615.47 273 3825+1350 25000 BY76 Kéo dài E2 1220669
5317GJBN3261 8×4 BY615.69 247 1800+3200+1350 31000 BY70 Tiêu chuẩn E2 1215133
BY76 Kéo dài E2 1215144
5317GJBN3261W
5317GJBS3267W 8×4 BY615.47 273 1800+3200+1350 31000 BY76 Kéo dài E2 1215132
5257GJBN3248 6×4 P11C-UH 240 3225+1350 25000 BY70 Tiêu chuẩn E3 1216964
5257GJBN3648B 6×4 P11C-UH 240 3625+1350 25000 BY70 Tiêu chuẩn E3 1217300
BY76 Kéo dài E3 1217485
5257GJBN3648W
5257GJBN3848W 6×4 P11C-UH 240 3825+1350 25000 BY76 Kéo dài E3 1217268
5257GJBM3247C 6×4 BY615.92 BY615.93 196 213 3225+1350 25000 BY70 tiêu chuẩn BY76 Kéo dài E3 1225729
5257GJBM3647C 6×4 BY615.92 BY615.93 196 213 3625+1350 25000 BY70 tiêu chuẩn BY76 Kéo dài E3 1225730
5257GJBM3847C 6×4 BY615.92 BY615.93 196 213 3825+1350 25000 BY70 Tiêu chuẩn BY76 Kéo dài E3 1225731
5257GJBN3247C 6×4 BY615.95 BY615.96 247 276 3225+1350 25000 BY70 Tiêu chuẩn BY76 Kéo dài E3 1223547
5257GJBN3649W 6×4 BY615.95 BY615.96 247 276 3625+1350 25000 BY76 Kéo dài E3 1221193
5257GJBN3847C 6×4 BY615.95 BY615.96 247 276 3825+1350 25000 BY70 Tiêu chuẩn BY76 Kéo dài E3 1221666
5317GJBN3268 8×4 P11C-UH 240 1800+3200+1350 31000 BY70 Tiêu chuẩn E3 1217488
BY76 Kéo dài E3 1217440
5317GJBN3268W
5317GJBN3267C 8×4 BY615.95 BY615.96 247 276 1800+3200+1350 31000 BY70 Tiêu chuẩn BY76 Kéo dài E3 1222650